Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đếm chác


[đếm chác]
(mỉa mai) to count and recount
Có mấy đồng bạc mà đếm chác mãi
To count and recount a few dong in one's possession



(mỉa) Count and recount
Có mấy đồng bạc mà đếm chác mãi To count and recount a few dong in one's possession


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.